持之以恒 (chízhīyǐhéng, Hán Việt: trì chi dĩ hằng) nghĩa là theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
持 trì · 14 từ
坚持jiānchíkiên trì支持zhīchítán thành保持bǎochígiữ持续chíxùtiếp tục维持wéichígiữ主持zhǔchíphụ trách持有chíyǒunắm giữ持久chíjiǔkéo dài
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之前zhīqiántrước之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân
以 dĩ · 33 từ
可以kěyǐcó thể所以suǒyǐcho nên以后yǐhòusau này, sau khi以前yǐqiántrước đây以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn以上yǐshàngmức đó hoặc cao hơn以外yǐwàingoài ra