升值 (shēngzhí, Hán Việt: thăng trị) nghĩa là tăng giá; trị giá tăng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
升 thăng · 13 từ
上升shàngshēngtăng lên提升tíshēngthăng chức升级shēngjílên một cấp升温shēngwēntrở nên nóng升学shēngxuélên lớp hoặc trường cấp trên毫升háoshēngmililit直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng升高shēnggāonâng lên