Tâm HSK

专长

zhuāncháng
chuyên trường
chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt

专长 (zhuāncháng, Hán Việt: chuyên trường) nghĩa là chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

专 chuyên · 19 từ

长 trường · 57 từ