通知书 (tōngzhīshū, Hán Việt: thông tri thư) nghĩa là thông báo bằng văn bản. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
通 thông · 43 từ
通过tōngguòđi qua通知tōngzhīthông báo普通pǔtōngphổ thông交通jiāotōngkết nối普通话pǔtōnghuàQuan Thoại通常tōngchángthông thường沟通gōutōngkết nối开通kāitōngmở
知 tri · 26 từ
知道zhīdàobiết通知tōngzhīthông báo知识zhīshikiến thức知名zhīmíngnổi tiếng得知dézhītìm ra认知rènzhīnhận thức众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai ai cũng biết不知bùzhīkhông biết