鼓 gǔcổcái trống; đánh trống; gõ HSK 5 鼓 (gǔ, Hán Việt: cổ) nghĩa là cái trống; đánh trống; gõ. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 鼓 Cụm từ thường gặp có 鼓鼓励gǔlìkhuyến khích鼓掌gǔzhǎngvỗ tay鼓舞gǔwǔtin vui phấn chấn鼓动gǔdòngthúc giục敲边鼓qiāobiāngǔhỗ trợ ai一鼓作气yīgǔzuòqìlàm việc một mạch với sự hăng hái