Tâm HSK

点心

diǎnxin
điểm tâm
món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)

点心 (diǎnxin, Hán Việt: điểm tâm) nghĩa là món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

点 điểm · 38 từ

心 tâm · 105 từ