番茄 (fānqié, Hán Việt: phiên gia) nghĩa là cà chua. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
番茄 (fānqié, Hán Việt: phiên gia) nghĩa là cà chua. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.