Tâm HSK

翻番

fānfān
phiên phiên
tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định

翻番 (fānfān, Hán Việt: phiên phiên) nghĩa là tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

翻 phiên · 5 từ

番 phiên · 3 từ