翻译 (fānyì, Hán Việt: phiên dịch) nghĩa là dịch; phiên dịch; biên dịch viên. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
翻译 (fānyì, Hán Việt: phiên dịch) nghĩa là dịch; phiên dịch; biên dịch viên. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.