茄子 (qiézi, Hán Việt: gia tử) nghĩa là cà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
茄子 (qiézi, Hán Việt: gia tử) nghĩa là cà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.