Tâm HSK

雇主

gùzhǔ
cố chủ
người thuê lao động

雇主 (gùzhǔ, Hán Việt: cố chủ) nghĩa là người thuê lao động. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

雇 cố · 4 từ

主 chủ · 45 từ