雇主 (gùzhǔ, Hán Việt: cố chủ) nghĩa là người thuê lao động. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
雇主 (gùzhǔ, Hán Việt: cố chủ) nghĩa là người thuê lao động. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.