峡谷 (xiágǔ, Hán Việt: hạp cốc) nghĩa là hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
峡谷 (xiágǔ, Hán Việt: hạp cốc) nghĩa là hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.