Tâm HSK

低谷

dīgǔ
đê cốc
thung lũng; đáy (trái ngược với đỉnh); ẩn dụ: điểm thấp nhất

低谷 (dīgǔ, Hán Việt: đê cốc) nghĩa là thung lũng; đáy (trái ngược với đỉnh); ẩn dụ: điểm thấp nhất. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

低 đê · 14 từ

谷 cốc · 4 từ