留心 (liúxīn, Hán Việt: lưu tâm) nghĩa là cẩn thận; chú ý đến. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
留 lưu · 17 từ
留学liúxuédu học留学生liúxuéshēngdu học sinh留下liúxiàđể lại保留bǎoliúgiữ留言liúyánđể lại lời nhắn停留tíngliúở lại tạm thời留意liúyìchú ý拘留jūliútạm giam