疯 fēngphongđiên; khùng; hoang dại HSK 7–9 疯 (fēng, Hán Việt: phong) nghĩa là điên; khùng; hoang dại. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 疯 Cụm từ thường gặp có 疯疯狂fēngkuángđiên cuồng疯子fēngzingười điên