水灾 (shuǐzāi, Hán Việt: thủy tai) nghĩa là lụt; thảm họa do lụt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
水 thủy · 59 từ
水果shuǐguǒtrái cây水平shuǐpíngmức độ矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng汽水qìshuǐnước ngọt có ga泪水lèishuǐnước mắt水分shuǐfènhàm lượng nước雨水yǔshuǐnước mưa汗水hànshuǐmồ hôi