宰 (zǎi, Hán Việt: tể) nghĩa là mổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
宰 (zǎi, Hán Việt: tể) nghĩa là mổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình…. Đây là từ vựng HSK 7–9.