Tâm HSK

任人宰割

rènrénzǎigē
nhâm nhân tể cát
bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng

任人宰割 (rènrénzǎigē, Hán Việt: nhâm nhân tể cát) nghĩa là bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

任 nhâm · 25 từ

人 nhân · 142 từ

宰 tể · 2 từ

割 cát · 3 từ