任人宰割 (rènrénzǎigē, Hán Việt: nhâm nhân tể cát) nghĩa là bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
任 nhâm · 25 từ
任何rènhébất kỳ任务rènwunhiệm vụ责任zérèntrách nhiệm信任xìnrèntin tưởng主任zhǔrèngiám đốc担任dānrèngiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước任意rènyìbất kỳ任命rènmìngbổ nhiệm
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm