废寝忘食
fèiqǐnwàngshí
phế tẩm vong thực
(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí, Hán Việt: phế tẩm vong thực) nghĩa là (thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
废 phế · 10 từ
废话fèihuàvô nghĩa废物fèiwùrác rưởi废墟fèixūtàn tích废除fèichúbãi bỏ废品fèipǐnsản phẩm lỗi作废zuòfèitrở nên không hiệu lực颓废tuífèisuy đồi报废bàofèiloại bỏ
寝 tẩm · 2 từ
忘 vong · 8 từ
忘记wàngjìquên难忘nánwàngkhó quên遗忘yíwàngquên忘掉wàngdiàoquên备忘录bèiwànglùbản ghi nhớ念念不忘niànniànbùwàngluôn ghi nhớ trong lòng忘不了wàngbùliǎokhông thể quên