Tâm HSK

废寝忘食

fèiqǐnwàngshí
phế tẩm vong thực
(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc

废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí, Hán Việt: phế tẩm vong thực) nghĩa là (thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

废 phế · 10 từ

寝 tẩm · 2 từ

忘 vong · 8 từ

食 thực · 17 từ