Tâm HSK

面红耳赤

miànhóngěrchì
diện hồng nhĩ xích
mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)

面红耳赤 (miànhóngěrchì, Hán Việt: diện hồng nhĩ xích) nghĩa là mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

面 diện · 62 từ

红 hồng · 16 từ

耳 nhĩ · 11 từ

赤 xích · 3 từ