面红耳赤 (miànhóngěrchì, Hán Việt: diện hồng nhĩ xích) nghĩa là mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
面 diện · 62 từ
面包miànbāobánh mì里面lǐmiànbên trong上面shàngmiànbên trên, phía trên外面wàimianbên ngoài下面xiàmiànbên dưới面条miàntiáomì sợi后面hòumianphía sau前面qiánmiànphía trước
红 hồng · 16 từ
红色hóngsèmàu đỏ红茶hóngchátrà đen西红柿xīhóngshìcà chua红包hóngbāotiền mừng tuổi红灯hóngdēngđèn đỏ分红fēnhóngcổ tức红火hónghuǒthịnh vượng通红tōnghóngrất đỏ
耳 nhĩ · 11 từ
耳朵ěrduotai耳机ěrjītai nghe耳环ěrhuánbông tai耳光ěrguāngcái tát vào mặt刺耳cìěrchói tai耳目一新ěrmùyīxīnmột sự thay đổi thú vị悦耳yuèěrnghe hay耳熟能详ěrshúnéngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể…