土生土长
tǔshēngtǔzhǎng
thổ sinh thổ trường
sinh ra và lớn lên tại địa phương; bản địa; tự trồng được
土生土长 (tǔshēngtǔzhǎng, Hán Việt: thổ sinh thổ trường) nghĩa là sinh ra và lớn lên tại địa phương; bản địa; tự trồng được. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
土 thổ · 12 từ
土地tǔdìđất土豆tǔdòukhoai tây本土běntǔquốc gia quê hương土壤tǔrǎngđất国土guótǔlãnh thổ quốc gia领土lǐngtǔlãnh thổ混凝土hùnníngtǔbê tông泥土nítǔđất
生 sinh · 69 từ
生病shēng bìngbị ốm大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học生日shēngrìsinh nhật先生xiānshenggiáo viên学生xuéshenghọc sinh医生yīshēngbác sĩ