Tâm HSK

生疏

shēngshū
sinh sơ
không quen; lạ lẫm; mất thuần thục

生疏 (shēngshū, Hán Việt: sinh sơ) nghĩa là không quen; lạ lẫm; mất thuần thục. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

生 sinh · 69 từ

疏 sơ · 5 từ