敦促 (dūncù, Hán Việt: đôn xúc) nghĩa là thúc giục; giục giã; thúc đẩy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
敦促 (dūncù, Hán Việt: đôn xúc) nghĩa là thúc giục; giục giã; thúc đẩy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.