仓促 (cāngcù, Hán Việt: thương xúc) nghĩa là đột ngột; vội vã. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
仓促 (cāngcù, Hán Việt: thương xúc) nghĩa là đột ngột; vội vã. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.