Tâm HSK

促进

cùjìn
xúc tiến
thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường

促进 (cùjìn, Hán Việt: xúc tiến) nghĩa là thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

促 xúc · 9 từ

进 tiến · 30 từ