促进 (cùjìn, Hán Việt: xúc tiến) nghĩa là thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
促 xúc · 9 từ
促使cùshǐthúc đẩy促销cùxiāothúc đẩy bán hàng促成cùchéngtạo điều kiện仓促cāngcùđột ngột督促dūcùgiám sát và thúc đẩy hoàn thành n…催促cuīcùthúc giục敦促dūncùthúc giục短促duǎncùngắn ngủi