Tâm HSK

亩

mǔ
mẫu
lượng từ cho ruộng; đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta

亩 (mǔ, Hán Việt: mẫu) nghĩa là lượng từ cho ruộng; đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta. Đây là từ vựng HSK 7–9.