有的放矢
yǒudìfàngshǐ
hữu đích phóng thỉ
nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
有的放矢 (yǒudìfàngshǐ, Hán Việt: hữu đích phóng thỉ) nghĩa là nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến
的 đích · 14 từ
有的yǒudecó cái, có người别的biédekhác的话dehuànếu目的mùdìmục đích目的地mùdìdìđiểm đến的确díquèthực sự似的shìdedường như真的zhēndethực sự