Tâm HSK

有的放矢

yǒudìfàngshǐ
hữu đích phóng thỉ
nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng

有的放矢 (yǒudìfàngshǐ, Hán Việt: hữu đích phóng thỉ) nghĩa là nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

的 đích · 14 từ

放 phóng · 29 từ