Tâm HSK

消

xiāo
tiêu
giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian)

消 (xiāo, Hán Việt: tiêu) nghĩa là giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 消

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

消 tiêu · 15 từ