抵消 (dǐxiāo, Hán Việt: để tiêu) nghĩa là chống lại; triệt tiêu; bù đắp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抵 để · 8 từ
抵抗dǐkàngkháng cự抵达dǐdáđến抵押dǐyācung cấp làm bảo đảm cho khoản vay抵制dǐzhìphản đối抵挡dǐdǎngchống đỡ抵御dǐyùchống cự抵触dǐchùmâu thuẫn