Tâm HSK

抵消

dǐxiāo
để tiêu
chống lại; triệt tiêu; bù đắp

抵消 (dǐxiāo, Hán Việt: để tiêu) nghĩa là chống lại; triệt tiêu; bù đắp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

抵 để · 8 từ

消 tiêu · 15 từ