Tâm HSK

抵押

dǐyā
để áp
cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp

抵押 (dǐyā, Hán Việt: để áp) nghĩa là cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

抵 để · 8 từ

押 áp · 3 từ