火速 (huǒsù, Hán Việt: hỏa tốc) nghĩa là tốc độ cao; nhanh chóng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
火 hỏa · 27 từ
火车huǒchētàu hỏa火车站huǒchēzhànga tàu hỏa着火zháohuǒbắt lửa火锅huǒguōlẩu火灾huǒzāiđám cháy lớn火柴huǒcháique diêm火箭huǒjiàntên lửa火炬huǒjùđuốc