一目了然 (yīmùliǎorán, Hán Việt: nhất mục liễu nhiên) nghĩa là rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
目 mục · 28 từ
节目jiémùchương trình目前mùqiánhiện tại目标mùbiāomục tiêu目的mùdìmục đích目的地mùdìdìđiểm đến项目xiàngmùmục目光mùguāngánh mắt题目tímùchủ đề
了 liễu · 23 từ
为了wèileđể了解liǎojiěhiểu除了chúlengoài ra受不了shòubùliǎokhông chịu nổi了不起liǎobuqǐkinh ngạc不得了bùdéliǎocực kỳ nghiêm trọng得了déleđược rồi!算了suànleđể vậy đi