祖籍 (zǔjí, Hán Việt: tổ tịch) nghĩa là quê quán tổ tiên; nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
祖籍 (zǔjí, Hán Việt: tổ tịch) nghĩa là quê quán tổ tiên; nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.