Tâm HSK

外籍

wàijí
ngoại tịch
nước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)

外籍 (wàijí, Hán Việt: ngoại tịch) nghĩa là nước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

籍 tịch · 5 từ