Tâm HSK

书籍

shūjí
thư tịch
sách; tác phẩm

书籍 (shūjí, Hán Việt: thư tịch) nghĩa là sách; tác phẩm. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

书 thư · 24 từ

籍 tịch · 5 từ