Tâm HSK

动员

dòngyuán
động viên
huy động; sự huy động

动员 (dòngyuán, Hán Việt: động viên) nghĩa là huy động; sự huy động. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 动员

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

动 động · 77 từ

员 viên · 29 từ