Tâm HSK

国内

guónèi
quốc nội
nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự

国内 (guónèi, Hán Việt: quốc nội) nghĩa là nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

国 quốc · 37 từ

内 nội · 21 từ