Tâm HSK

兼

jiān
kiêm
kép; gấp đôi; đồng thời

兼 (jiān, Hán Việt: kiêm) nghĩa là kép; gấp đôi; đồng thời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 兼