好人
hǎorén
hảo nhân
người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh…
好人 (hǎorén, Hán Việt: hảo nhân) nghĩa là người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
好 hảo · 56 từ
好看hǎokànđẹp好吃hǎochīngon好听hǎotīnghay, dễ nghe不好意思bù hǎoyìsingại quá爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều