Tâm HSK

院

yuàn
viện
sân; tổ chức; Lượng từ: 個|个[ge4]

院 (yuàn, Hán Việt: viện) nghĩa là sân; tổ chức; Lượng từ: 個|个[ge4]. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 院

明天我要去医院。
míng tiān wǒ yào qù yī yuàn。
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
工作了,他去年开始在医院上班。
gōng zuò le, tā qù nián kāi shǐ zài yī yuàn shàng bān。
Đi làm rồi, năm ngoái anh ấy bắt đầu làm ở bệnh viện.
一个星期以后,他去医院看医生。
yí gè xīng qī yǐ hòu, tā qù yī yuàn kàn yī shēng。
Một tuần sau, anh đến bệnh viện gặp bác sĩ.
我儿子在医院工作。
wǒ ér zi zài yī yuàn gōng zuò。
Con trai tôi làm việc ở bệnh viện.

Cụm từ thường gặp có 院

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

院 viện · 13 từ