码 mǎmãtrọng lượng; số; mã HSK 7–9 码 (mǎ, Hán Việt: mã) nghĩa là trọng lượng; số; mã. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 码 Cụm từ thường gặp có 码号码hàomǎsố密码mìmǎmã hóa二维码èrwéimǎmã vạch 2D码头mǎtóubến tàu起码qǐmǎtối thiểu数码shùmǎsố筹码chóumǎquân bài thương lượng