Tâm HSK

遇

yù
ngộ
(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón

遇 (yù, Hán Việt: ngộ) nghĩa là (dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 遇

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

遇 ngộ · 10 từ