Tâm HSK

码头

mǎtóu
mã đầu
bến tàu; bến cảng; cầu tàu

码头 (mǎtóu, Hán Việt: mã đầu) nghĩa là bến tàu; bến cảng; cầu tàu. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

码 mã · 7 từ

头 đầu · 65 từ