Tâm HSK

有人

yǒurén
hữu nhân
ai đó; mọi người; bất kỳ ai

有人 (yǒurén, Hán Việt: hữu nhân) nghĩa là ai đó; mọi người; bất kỳ ai. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 有人

电影院里没有人。
diàn yǐng yuàn lǐ méi yǒu rén。
Trong rạp không có ai cả.
玛丽:“前面没有人,后面没有人,人呢?”
mǎ lì:“ qián miàn méi yǒu rén, hòu miàn méi yǒu rén, rén ne?”
Mary: “Phía trước không có ai, phía sau cũng không có ai, mọi người đâu hết rồi?”

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

人 nhân · 142 từ