Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 5

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
鄙视bǐshìbỉ thịkhinh bỉ
元首yuánshǒunguyên thủnguyên thủ quốc gia
苍白cāngbáithương bạchnhợt nhạt
纱shāsasợi bông
阶级jiējígiai cấpgiai cấp xã hội
头晕tóuyūnđầu vựngchóng mặt
中途zhōngtútrung đồgiữa chừng
映yìngánhphản chiếu
独一无二dúyīwúèrđộc nhất vô nhịđộc nhất vô nhị
变为biànwéibiến vithay đổi thành
经受jīngshòukinh thụtrải qua
亮相liàngxiànglượng tươngtạo dáng
懒得lǎndélại đắckhông cảm thấy muốn
捐献juānxiànquyên hiếnquyên góp
接手jiēshǒutiếp thủtiếp quản
即可jíkětức khảtương đương với 就可以
小品xiǎopǐntiểu phẩmtác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản
栽zāitàitrồng
线条xiàntiáotuyến điềuđường nét
取胜qǔshèngthủ thắnggiành chiến thắng
联手liánshǒuliên thủnghĩa đen: nắm tay nhau
遗体yítǐdi thểthi hài
残留cánliútàn lưucòn lại
震动zhèndòngchấn độngrung
角逐juézhúgiác trụctranh giành
特权tèquánđặc quyềnđặc quyền
可不是kěbushìkhả bất thịđúng là như vậy
口水kǒushuǐkhẩu thủynước bọt
巨额jùécự ngạchsố tiền lớn
热带rèdàinhiệt đáivùng nhiệt đới
总经理zǒngjīnglǐtổng kinh lítổng giám đốc
遮zhēgiàche đậy
战友zhànyǒuchiến hữuđồng đội
扒bābáibóc
蘑菇móguma cônấm
时髦shímáothời maohợp mốt
音响yīnxiǎngâm hưởngâm thanh
急性jíxìngcấp tínhcấp tính
钞票chāopiàosao phiếutiền giấy
虽说suīshuōtuy thuyếttuy
风云fēngyúnphong vânthời tiết
徘徊páihuáibồi hồiđi tới lui
显现xiǎnxiànhiển hiệnsự xuất hiện
净化jìnghuàtịnh hóalọc sạch
雇员gùyuáncố viênnhân viên
演示yǎnshìdiễn kìtrình diễn
马桶mǎtǒngmã dũngbô
迷惑míhuomê hoặclàm bối rối
黎明límínglê minhbình minh
步入bùrùbộ nhậpbước vào
屠杀túshāđồ sáttàn sát
琢磨zhuómótrác machạm khắc và đánh bóng
致敬zhìjìngtrí kínhchào kính
心声xīnshēngtâm thanhước nguyện chân thành
表态biǎotàibiểu tháituyên bố lập trường
预见yùjiàndự kiếndự đoán
双胞胎shuāngbāotāisong bào thaisinh đôi
殴打ōudǎẩu đảđánh đập
支票zhīpiàochi phiếuséc
宝石bǎoshíbảo thạchđá quý
领土lǐngtǔlĩnh thổlãnh thổ
生前shēngqiánsinh tiềnkhi còn sống
下落xiàluòhạ lạctung tích
无能为力wúnéngwéilìvô năng vi lựcbất lực
老人家lǎorénjiālão nhân giacách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
跳跃tiàoyuèkhiêu dượcnhảy
坠zhuìtrụyrơi
本性běnxìngbản tínhbản năng tự nhiên
相识xiāngshítương thứclàm quen
不可避免bùkěbìmiǎnbất khả tị miễnmột cách không thể tránh khỏi
惯例guànlìquán lệquy ước
荒唐huāngtánghoang đườngkhó tin
必定bìdìngtất địnhchắc chắn
不怎么bùzěnmebất chẩm makhông quá
事宜shìyísự nghicông việc
弦xiánhuyềndây cung
迫不及待pòbùjídàibách bất cập đãinóng lòng
囚犯qiúfàntù phạmtù nhân
虚伪xūwěihư ngụygiả dối
予以yǔyǐdư dĩđưa ra
分泌fēnmìphân bítiết ra
触摸chùmōxúc mạcchạm
好比hǎobǐhảo bỉgiống như
起步qǐbùkhởi bộbắt đầu
余地yúdìdư địadư địa
修正xiūzhèngtu chínhsửa đổi
好心hǎoxīnhảo tâmlòng tốt
欺诈qīzhàkhi trágian lận
为主wéizhǔvi chủdựa chủ yếu vào
此处cǐchùthử xửnơi này
扭转niǔzhuǎnnữu chuyểnđảo ngược
狂热kuángrècuồng nhiệtcuồng nhiệt
硬币yìngbìngạnh tệđồng xu
压制yāzhìáp chếkiềm chế
香味xiāngwèihương vịhương thơm
窜cuànthoánchạy trốn
前任qiánrèntiền nhâmngười tiền nhiệm
沙龙shālóngsa longsalon
志愿zhìyuànchí nguyệnnguyện vọng
依照yīzhàoy chiếutheo
住处zhùchùtrụ xửnơi cư trú
备受bèishòubị thụtrải nghiệm đầy đủ
头顶tóudǐngđầu đínhđỉnh đầu
推翻tuīfānthôi phiênlật đổ
疏散shūsànsơ tánphân tán
境内jìngnèicảnh nộibên trong biên giới
煤气méiqìmôi khíkhí than
庆典qìngdiǎnkhánh điểnlễ kỷ niệm
光彩guāngcǎiquang thảiđộ bóng
离不开líbukāili bất khaikhông thể tách rời
造就zàojiùtạo tựunuôi dưỡng
隐形yǐnxíngẩn hìnhvô hình
大局dàjúđại cụctình hình tổng thể
人手rénshǒunhân thủnhân lực
暂zàntạmtạm thời
滥用lànyònglạm dụnglạm dụng
冻结dòngjiéđống kếtđóng băng
列为lièwéiliệt viđược phân loại là
愈合yùhédũ hợplành lại
就是说jiùshìshuōtựu thị thuyếtnói cách khác
营造yíngzàodoanh tạoxây dựng
草坪cǎopíngthảo bìnhbãi cỏ
侦探zhēntàntrinh thamthám tử
越过yuèguòviệt quávượt qua
海水hǎishuǐhải thủynước biển
动摇dòngyáođộng diêulung lay
稍后shāohòusảo hậumột lát nữa
丢人diūrénđâu nhânmất mặt
怀里huáilǐhoài lývòng tay
挠náonạogãi
公务gōngwùcông vụcông vụ
来访láifǎnglai phóngđến thăm
稀xīhihiếm
口音kǒuyīnkhẩu âmâm thanh lời nói
贫穷pínqióngbần cùngnghèo khó
乱七八糟luànqībāzāoloạn thất bát taohỗn loạn
制成zhìchéngchế thànhsản xuất
判处pànchǔphán xửkết án
英俊yīngjùnanh tuấnđẹp trai
行列hánglièhành liệtđội hình
变异biànyìbiến dịbiến dị
秋季qiūjìthu quýmùa thu
电线diànxiànđiện tuyếndây điện
麻痹mábìma týtê liệt
制裁zhìcáichế tàitrừng phạt
招募zhāomùchiêu mộtuyển dụng
日程rìchéngnhật trìnhlịch trình
预感yùgǎndự cảmcó dự cảm
绅士shēnshìthân sĩquý ông
引领yǐnlǐngdẫn lĩnhvươn cổ
开张kāizhāngkhai trươngmở cửa kinh doanh
抗拒kàngjùkháng cựkháng cự
明日míngrìminh nhậtngày mai
评判píngpànbình phánđánh giá
面条miàntiáomiến điềumì sợi
不堪bùkānbất khamkhông thể chịu nổi
别扭bièniubiệt nữuvụng về
大片dàpiànđại phiếnkhu vực rộng lớn
搞好gǎohǎocảo hảolàm tốt
敲门qiāoménxao môngõ cửa
轰炸hōngzhàoanh tạcném bom
指标zhǐbiāochỉ tiêumục tiêu
盏zhǎntrảnmột cái chén nhỏ
去掉qùdiàokhứ điệuloại bỏ
揉róunhunhào
感性gǎnxìngcảm tínhnhận thức
探险tànxiǎntham hiểmthám hiểm
正经zhèngjīngchính kinhđoan trang
完蛋wándànhoàn đảnxong đời
呼唤hūhuànhô hoángọi to
主力zhǔlìchủ lựclực lượng chính
盈利yínglìdoanh lợilợi nhuận
顶尖dǐngjiānđính tiêmđỉnh
传媒chuánméitruyện môitruyền thông
放置fàngzhìphóng tríđặt
选民xuǎnmíntuyển dâncử tri
入手rùshǒunhập thủbắt đầu (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh…
确信quèxìnxác tíntin chắc
销毁xiāohuǐtiêu hủytiêu hủy
况且kuàngqiěhuống thảhơn nữa
车间chējiānxa gianphân xưởng
口径kǒujìngkhẩu kínhlỗ khoan
丰厚fēnghòuphong hậuhào phóng
通告tōnggàothông cáothông báo
资本主义zīběnzhǔyìtư bản chủ nghĩachủ nghĩa tư bản
付款fùkuǎnphó khoảntrả một số tiền
忍耐rěnnàinhẫn nạichịu đựng
削xiāotướcgọt bằng dao
铲chǎnsạnsan phẳng
奖杯jiǎngbēitưởng bôicúp chiến thắng
破碎pòsuìphá toáiđập vỡ thành mảnh
恐龙kǒnglóngkhủng longkhủng long
除去chúqùtrừ khứloại bỏ
通宵tōngxiāothông tiêucả đêm
值钱zhíqiántrị tiễncó giá trị
理会lǐhuìlí hộihiểu
南瓜nánguānam quabí ngô
发热fārèphát nhiệtbị sốt
抵制dǐzhìđể chếphản đối
境地jìngdìcảnh địahoàn cảnh
贪婪tānlántham lamtham lam
逆nìnghịchngược
回国huíguóhồi quốctrở về nước
得罪dézuìđắc tộiphạm tội
跨越kuàyuèkhóa việtbước qua
保重bǎozhòngbảo trọnggiữ gìn sức khỏe
奢侈shēchǐxa xỉsang trọng
信件xìnjiàntín kiệnbức thư
奇特qítèkì đặcđặc biệt
严峻yánjùnnghiêm tuấnnghiêm trọng
巷xiànghạngngõ
平稳píngwěnbình ổnêm ả
粪fènphẩnphân
框kuàngkhuôngkhung
惯guànquánquen với
舆论yúlùndư luậndư luận
增大zēngdàtăng đạimở rộng
侦察zhēnchátrinh sátđiều tra tội phạm
预告yùgàodự cáodự báo
禁区jìnqūcấm khukhu vực hạn chế
身影shēnyǐngthân ảnhbóng dáng
事迹shìjìsự tíchhành động
倾斜qīngxiékhuynh tànghiêng
晚间wǎnjiānvãn gianbuổi tối
黑白hēibáihắc bạchđen và trắng
物资wùzīvật tưhàng hóa
时段shíduànthời đoạnkhoảng thời gian
招牌zhāopaichiêu bàibảng hiệu
价值观jiàzhíguāngiới trị quanhệ thống giá trị
迄今为止qìjīnwéizhǐhất kim vi chỉcho đến nay
支柱zhīzhùchi trụtrụ cột
异议yìyìdị nghịphản đối
一心yīxīnnhất tâmmột lòng
宣告xuāngàotuyên cáotuyên bố
弓gōngcungcung
一头yītóunhất đầumột cái đầu
变革biàngébiến cáchcải biến
空虚kōngxūkhông hưtrống rỗng
责任感zérèngǎntrách nhâm cảmtinh thần trách nhiệm
代言人dàiyánrénđại ngôn nhânngười phát ngôn
一般来说yībānláishuōnhất bàn lai thuyếtnói chung
喇叭lǎbalạt bácòi
露面lòumiànlộ diệnxuất đầu lộ diện
免得miǎndemiễn đắcđể không phải
暗中ànzhōngám trungtrong bóng tối
坚守jiānshǒukiên thủgiữ vững
计较jìjiàokế giácbận tâm
帆fānphàmcánh buồm
特大tèdàđặc đạicực kỳ lớn
捆kǔnkhổnmột bó
无能wúnéngvô năngbất tài
贩卖fànmàiphiến mạibán
相片xiàngpiàntương phiếnhình ảnh
至此zhìcǐchí thửcho đến nay
产物chǎnwùsản vậtsản phẩm
关掉guāndiàoquan điệutắt đi
耀眼yàoyǎndiệu nhãnchói mắt
慢性mànxìngmạn tínhchậm và kiên nhẫn
富翁fùwēngphú ôngngười giàu
蒸zhēngchưngbốc hơi
流畅liúchànglưu sướngtrôi chảy
崛起juéqǐquật khởinổi lên đột ngột
点子diǎnziđiểm tửđốm
苍蝇cāngyingthương dăngcon ruồi
平面píngmiànbình diệnmặt phẳng
煤矿méikuàngmôi quángmỏ than
过头guòtóuquá đầulàm quá mức
搂lōulâukéo về phía mình
葬礼zànglǐtáng lễchôn cất
包袱bāofubao phụcvải gói
窗帘chuāngliánsong liêmrèm cửa sổ
引人注目yǐnrénzhùmùdẫn nhân chú mụcthu hút sự chú ý
诸位zhūwèichư vịmọi người
发脾气fāpíqìphát tì khínổi giận
奏zòutấuchơi nhạc
改装gǎizhuāngcải trangthay đổi trang phục
笑脸xiàoliǎntiếu kiểmkhuôn mặt cười
缴jiǎochướcnộp
核实héshíhạch thậtxác minh
乡下xiāngxiahương hạnông thôn
咽yānyếthọng
推开tuīkāithôi khaiđẩy ra
冷冻lěngdònglãnh đốngđông lạnh
胜负shèngfùthắng phụthắng hoặc bại
畸形jīxíngki hìnhbị biến dạng
鸽子gēzicáp tửchim bồ câu
发财fācáiphát tàiphát tài
往常wǎngchángvãng thườngthông thường
隐蔽yǐnbìẩn tếche giấu
救济jiùjìcứu tểcứu trợ khẩn cấp
复苏fùsūphục tôphục hồi
糊húhồmơ hồ
终生zhōngshēngchung sinhsuốt đời
跑车pǎochēbào xaxe đạp đua
竞技jìngjìcạnh kĩthi đấu kỹ năng
专栏zhuānlánchuyên lanchuyên mục đặc biệt
分辨fēnbiànphân biệnphân biệt
地下室dìxiàshìđịa hạ thấttầng hầm
贵宾guìbīnquý tânkhách mời danh dự
实体shítǐthật thểthực thể
诺言nuòyánnặc ngônlời hứa
赞扬zànyángtán dươngkhen ngợi
迷恋míliànmê luyếnsay mê
筹集chóujítrù tậpquyên góp
借用jièyòngtá dụngmượn cái gì đó để dùng cho việc khác
派遣pàiqiǎnphái khiểncử đi
揪jiūthunắm
锡xītíchthiếc
首饰shǒushìthủ sứctrang sức
大姐dàjiěđại tỷchị gái
深受shēnshòuthâm thụnhận được không hề ít
不容bùróngbất dungkhông được
强盗qiángdàocường đạocướp
临近línjìnlâm cậngần đến
架子jiàzigiá tửkệ
一如既往yīrújìwǎngnhất như kí vãnggiống như trước đây
安宁ānníngan trữyên bình
时不时shíbùshíthời bất thờithỉnh thoảng
卷入juǎnrùquyển nhậpbị cuốn vào
契约qìyuēkhế ướcthỏa thuận
携手xiéshǒuhuề thủtay trong tay
倾诉qīngsùkhuynh tốnói ra hết
海湾hǎiwānhải loanvịnh
情愿qíngyuàntình nguyệnsự sẵn lòng
头衔tóuxiánđầu hàmchức danh
心事xīnshìtâm sựmối lo trong lòng
依法yīfǎy pháphợp pháp
肢体zhītǐchi thểchi
捕捉bǔzhuōbộ trócbắt
出演chūyǎnxuất diễnxuất hiện
筋jīncâncơ
遇难yùnànngộ nanthiệt mạng
过不去guòbuqùquá bất khứlàm khó dễ
摩托mótuōma thácmô tơ
烤肉kǎoròukhảo nhụcmón nướng
春季chūnjìxuân quýmùa xuân
肇事zhàoshìtriệu sựgây tai nạn
气势qìshìkhí thếtác phong oai nghiêm
斩zhǎntrảmchặt đầu
车道chēdàoxa đạolàn đường giao thông
猎人lièrénliệp nhânthợ săn
丢脸diūliǎnđâu kiểmmất mặt
慎重shènzhòngthận trọngthận trọng
医务yīwùy vụcông việc y tế
水管shuǐguǎnthủy quảnống nước
虚弱xūruòhư nhượcyếu
火花huǒhuāhỏa hoatia lửa
集装箱jízhuāngxiāngtập trang tươngcontainer
全力以赴quánlìyǐfùtoàn lực dĩ phólàm bằng mọi giá
航天hángtiānhàng thiênchuyến bay vào không gian
协作xiézuòhiệp táchợp tác
猜想cāixiǎngsai tưởngđoán
无线电wúxiàndiànvô tuyến điệnradio
大队dàduìđại độinhóm
资讯zīxùntư tấnthông tin
对准duìzhǔnđối chuẩnnhắm vào
蹭cèngthặngcọ xát
误导wùdǎongộ đạolàm cho hiểu lầm
孤立gūlìcô lậpcô lập
器材qìcáikhí tàithiết bị
无穷wúqióngvô cùngvô tận
航行hángxínghàng hànhđi thuyền
大选dàxuǎnđại tuyểncuộc tổng tuyển cử
前辈qiánbèitiền bốitiền bối
红灯hóngdēnghồng đăngđèn đỏ
打发dǎfađả phátphái ai đó làm gì
牢牢láoláolao laomột cách chắc chắn
收音机shōuyīnjīthu âm cơradio
难以置信nányǐzhìxìnnan dĩ trí tínkhó tin
起草qǐcǎokhởi thảophác thảo
麻木mámùma mộctê liệt
重伤zhòngshāngtrọng thươngbị thương nặng
青蛙qīngwāthanh oacon ếch
葱cōngthônghành lá
出面chūmiànxuất diệnđích thân xuất hiện
收视率shōushìlǜthu thị suấtlượng người xem
料到liàodàoliêu đáodự đoán
整合zhěnghéchỉnh hợptuân thủ
出众chūzhòngxuất chúngnổi bật
反感fǎngǎnphản cảmphản cảm
照样zhàoyàngchiếu dạngnhư trước
营救yíngjiùdoanh cứugiải cứu
沉浸chénjìntrầm tẩmngâm
餐桌cānzhuōxan trácbàn ăn
客房kèfángkhách phòngphòng khách
从头cóngtóutòng đầulàm lại từ đầu
怀抱huáibàohoài bãoôm ấp
野兽yěshòudã thúquái thú
水源shuǐyuánthủy nguyênnguồn nước
当心dāngxīnđương tâmcẩn thận
同感tónggǎnđồng cảmcảm giác giống nhau
操心cāoxīnthao tâmlo lắng về
学业xuéyèhọc nghiệpviệc học
班长bānzhǎngban trườnglớp trưởng
总的来说zǒngdeláishuōtổng đích lai thuyếtnói chung
亩mǔmẫulượng từ cho ruộng
轰动hōngdòngoanh độnggây chấn động
苦难kǔnànkhổ nankhổ nạn
撬qiàokhiêunâng lên
演技yǎnjìdiễn kĩdiễn xuất