Tâm HSK

往常

wǎngcháng
vãng thường
thông thường; như thường lệ

往常 (wǎngcháng, Hán Việt: vãng thường) nghĩa là thông thường; như thường lệ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

往 vãng · 19 từ

常 thường · 27 từ