帆 fānphàmcánh buồm; Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố HSK 7–9 帆 (fān, Hán Việt: phàm) nghĩa là cánh buồm; Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 帆 Cụm từ thường gặp có 帆一帆风顺yīfānfēngshùnthuận buồm xuôi gió帆船fānchuánthuyền buồm