Tâm HSK

计较

jìjiào
kế giác
bận tâm; mặc cả; cãi cọ

计较 (jìjiào, Hán Việt: kế giác) nghĩa là bận tâm; mặc cả; cãi cọ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

计 kế · 20 từ

较 giác · 4 từ