Tâm HSK

情愿

qíngyuàn
tình nguyện
sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)

情愿 (qíngyuàn, Hán Việt: tình nguyện) nghĩa là sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

愿 nguyện · 13 từ