Tâm HSK

无线电

wúxiàndiàn
vô tuyến điện
radio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio

无线电 (wúxiàndiàn, Hán Việt: vô tuyến điện) nghĩa là radio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

无 vô · 76 từ

线 tuyến · 23 từ

电 điện · 41 từ