无线电
wúxiàndiàn
vô tuyến điện
radio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio
无线电 (wúxiàndiàn, Hán Việt: vô tuyến điện) nghĩa là radio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác
线 tuyến · 23 từ
路线lùxiànhành trình线路xiànlùdây光线guāngxiàntia sáng在线zàixiàntrực tuyến占线zhànxiànbận线索xiànsuǒmanh mối热线rèxiànđường dây nóng无线wúxiànkhông dây